Kích thước ULD ALF (LD6)

Container khoang dưới thân rộng toàn chiều ngang, tương đương hai AKEs đặt cạnh nhau

Kéo để xoay · Cuộn để phóng to

Kích thước mặt bằng đế

3.17m × 1.53m

Chiều rộng tổng thể

4.06m

Chiều cao tổng thể

1.63m

Thể tích bên trong

8.9 m³

Trọng lượng toàn bộ tối đa

3,175 kg

Trọng lượng vỏ

157 kg

Trọng tải tối đa

3,018 kg

Giới hạn tải sàn

976 kg/m²

Kích thước cửa mở

3.05m × 1.52m

Sàn

Sàn dưới

Mã IATA

ALF (LD6)

Các giá trị tuân theo thông số kỹ thuật ULD của IATA. Trọng lượng vỏ thay đổi theo nhà sản xuất, khoảng 157 đến 230 kg.

ALF trong thực tế: máy bay, đường viền và cách xếp hàng

Máy bay tương thích

ALF (LD6) phù hợp với khoang dưới của hầu hết các máy bay thân rộng, nơi nó chiếm không gian của hai container AKE.

A300A310A330A340747777DC-10MD-11L-1011

Công dụng điển hình

ALF được sử dụng để vận chuyển các lô hàng lớn và hàng rời cồng kềnh trong khoang dưới. Một ALF thay thế hai AKEs, nghĩa là ít container cần xử lý hơn và chỉ cần xếp hàng qua một cửa.

Đường viền

Hai góc dưới được vát để phù hợp với đường cong thân máy bay. Đáy có kích thước 3,175 × 1,534 mm và mở rộng lên khoảng 4,064 mm ở đỉnh, do đó diện tích sàn sử dụng hẹp hơn chiều rộng tổng thể.

Giới hạn xếp hàng

Trọng lượng tối đa là 3,175 kg bao gồm cả container. Với trọng lượng vỏ khoảng 157 đến 230 kg, tải trọng có ích khoảng 2,950 đến 3,020 kg. Phân bố hàng nặng dọc theo toàn bộ chiều dài sàn.

ALF (LD6) — Các câu hỏi thường gặp

ALF có đáy khoảng 3,175 × 1,534 mm (125 × 60.4 in), chiều rộng tổng thể khoảng 4,064 mm (160 in) ở đỉnh và chiều cao tổng thể 1,626 mm (64 in). Kích thước cửa mở khoảng 3,048 × 1,524 mm.

Chuyến hàng tiếp theo của bạn, được lập kế hoạch hoàn hảo.

Bắt đầu miễn phí. Không có thẻ tín dụng. Không cần cài đặt.